Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “these”
64 câu thật có từ these hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: these là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ these
They have left me nothing but two or three beds, and these, they do say, but for a time.
Từ trong câu: bed, three, leave, left, these, nothing, me, two
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everybody has found a few 'facts,' and after these fashioned a universal panacea, a little patented plan for solving the social problem.
Từ trong câu: fact, plan, after, universal, social, these, patent, have
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These colors doubtless have been formed by the percolating through the cliffs of the hot mineral waters from the neighboring springs.
Từ trong câu: cliff, form, through, hot, spring, been, neighboring, these
Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng these
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ these
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ these trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ these hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ these xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ these gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ these?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ these: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.