Câu tiếng Anh có từ “thermal”
103 câu thật có từ thermal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thermal nghĩa là nhiệt. thermal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or associated with heat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thermal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We will discuss, some of the important thermal properties, of a substance.
Từ trong câu: thermal, discuss, important, property, substance
«Listen and Learn Science/Heat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302969 (bản sửa đổi 4672320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The objects are then in thermal equilibrium, and no further heat flow or changes in temperature will occur.
Từ trong câu: thermal, object, equilibrium, further, heat, flow, change, temperature
«Temperature», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
This is the thermal throttling kicking in; do not push it any harder as it will result in permanent damage to your gpu.
Đây là quá trình điều chỉnh nhiệt đang diễn ra; đừng đẩy nó mạnh hơn nữa vì nó sẽ dẫn đến hư hỏng vĩnh viễn cho gpu của bạn.
Từ trong câu: hard, push, thermal, damage, permanent, kick, result
«How To Assemble A Desktop PC/Archives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400533 (bản sửa đổi 4339868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Since gravitational potential energy is lost when the core contracts, the thermal kinetic energy will increase.
Từ trong câu: gravitational, since, potential, energy, lose, core, contract, thermal
«A-level Physics/Cosmology/Stars and Galaxies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77166 (bản sửa đổi 4521308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng thermal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thermal conductivity | 105 lần |
| thermal equilibrium | 125 lần |
| thermal cycler | 18 lần |
| thermal insulation | 18 lần |
| thermal radiation | 57 lần |
| thermal imaging | 22 lần |
| thermal expansion | 53 lần |
| solar thermal | 57 lần |
| thermal blackbody | 12 lần |
| thermal cyclers | 11 lần |
| thermal neutrons | 17 lần |
| eocene thermal | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thermal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thermal trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ thermal hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thermal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thermal: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), So sánh hơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.