Câu tiếng Anh có từ “synopsis”
71 câu thật có từ synopsis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: synopsis nghĩa là tóm tắt. synopsis là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a sketchy summary of the main points of an argument or theory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ synopsis
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I shall not attempt to give a synopsis of the facts and figures which the reports contain.
Từ trong câu: synopsis, attempt, give, fact, figure, report, contain
J. Q. Howard, The Life, Public Services and Select Speeches of Rutherford B. Hayes. Nguồn: Project Gutenberg #22037. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The following accurate synopsis is taken from the oration of Ragazzoni, at the last session, which we have quoted before.
Từ trong câu: synopsis, follow, accurate, take, last, session, quote
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first sheet of the script being the one on which you commence to write your synopsis, first of all get your title neatly spaced.
Từ trong câu: synopsis, first, sheet, script, write, get, title, space
J. Berg Esenwein, Writing the Photoplay. Nguồn: Project Gutenberg #17903. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That article gave a synopsis of portions of "The Sham Squire," of which the copy under notice is a reprint from the last Dublin edition.
Từ trong câu: synopsis, reprint, article, give, portion, copy, notice, last
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not a few houses adopted the system in its entirety, which included an alphabetically indexed book in which a brief synopsis of the correspondence was written.
Từ trong câu: synopsis, house, adopt, system, include, index, book, brief
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng synopsis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| raii synopsis | 9 lần |
| bonap synopsis | 6 lần |
| latham's synopsis | 6 lần |
| bonaparte synopsis | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ synopsis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ synopsis trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ synopsis hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ synopsis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ synopsis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ synopsis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ synopsis: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (6 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.