Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “symbolic”

211 câu thật có từ symbolic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: symbolic nghĩa là tượng trưng. symbolic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or using or proceeding by means of symbols. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ symbolic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Is he symbolic of free will, and the treacherous lengths one will go to gain it?

    Từ trong câu: treacherous, symbolic, free, length, go, gain

    «Book Reviews/Notes from Underground», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130049 (bản sửa đổi 2466077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Then we will build a new symbolic model, introducing a new element called 'acceleration'.

    Từ trong câu: acceleration, build, new, symbolic, model, introduce, element, call

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • A glimpse of the buffalo dance alone will furnish proof sufficient to you of the sense of symbolic significances in the redman that is unsurpassed.

    Từ trong câu: unsurpassed, glimpse, dance, alone, furnish, proof, sufficient, sense

    Marsden Hartley, Adventures in the Arts Informal Chapters on Painters, Vaudeville, and Poets. Nguồn: Project Gutenberg #20921. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng symbolic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
symbolic reorganisation28 lần
symbolic interactionism24 lần
symbolic organisation31 lần
symbolic logic43 lần
symbolic representations23 lần
symbolic meanings16 lần
symbolic representation36 lần
symbolic computation11 lần
criterion the symbolic11 lần
symbolic interaction21 lần
symbolic interactionist6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ symbolic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ symbolic trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ symbolic hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ symbolic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ symbolic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ symbolic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ symbolic: Câu phủ định (24 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.