E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surprisingly”

156 câu thật có từ surprisingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surprisingly nghĩa là thật ngạc nhiên. surprisingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a surprising manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surprisingly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It was the most surprisingly fruitful voyage of discovery that any traveller ever made.

    Từ trong câu: surprisingly, voyage, discovery, traveler, ever, make

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, December 1879. Nguồn: Project Gutenberg #40315. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not surprisingly, ethical issues have drawn the most scholarly debate within the field.

    Từ trong câu: scholarly, surprisingly, ethical, issue, draw, debate, field

    «Philosophy of sport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=57563 (bản sửa đổi 2559573). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Surprisingly, despite their reputation for causing strong addictive cravings, tobacco and alcohol had the lowest average desire strength.

    Từ trong câu: craving, surprisingly, despite, reputation, cause, strong, tobacco, alcohol

    «Motivation and emotion/Book/2015/Willpower», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164389 (bản sửa đổi 2186520). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is surprisingly the most common amateur move.

    Từ trong câu: amateur, surprisingly, common, move

    «Chess Opening Theory/1. e4/1...e5/2. Nf3/2...c6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463314 (bản sửa đổi 4638481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps surprisingly, the fastest rate is not necessarily the best, since fast links have less stability.

    Từ trong câu: necessarily, perhaps, surprisingly, fast, rate, best, since, link

    «Internet ADSL2+ Speed», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386005 (bản sửa đổi 4660607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The best should not charge more than four, and the catering is surprisingly good.

    Từ trong câu: cater, catering, best, charge, four, surprisingly, good

    Mary Stuart Boyd, The Fortunate Isles: Life and Travel in Majorca, Minorca and Iviza. Nguồn: Project Gutenberg #39199. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng surprisingly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
surprisingly fater7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surprisingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surprisingly trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ surprisingly hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surprisingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surprisingly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surprisingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surprisingly: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.