E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surprisingly”

156 câu thật có từ surprisingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surprisingly nghĩa là thật ngạc nhiên. surprisingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a surprising manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Surprisingly, many of the participants will offer free services to each other.

    Từ trong câu: surprisingly, many, participant, offer, free, service

    «Strategy for Information Markets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209950 (bản sửa đổi 4416927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Not surprisingly, these more specialized forms will be what we will study.

    Từ trong câu: surprisingly, specialize, form, study

    «Real Analysis/Taylor Polynomials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370667 (bản sửa đổi 3803841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The king, he wrote, played the flute surprisingly; but was capricious as to time, following the notes less than his own will and pleasure.

    Từ trong câu: surprisingly, king, write, play, flute, time, follow, note

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Surprisingly, Harry is unconcerned and believes Black will not be any harder to deal with than Voldemort.

    Từ trong câu: unconcerned, surprisingly, believe, black, hard, deal

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83309 (bản sửa đổi 4492959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng surprisingly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • surprisingly fater7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surprisingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surprisingly trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ surprisingly hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surprisingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surprisingly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surprisingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surprisingly: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.