Câu tiếng Anh có từ “surprisingly”
156 câu thật có từ surprisingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surprisingly nghĩa là thật ngạc nhiên. surprisingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a surprising manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surprisingly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Often I have found in young women a surprisingly "middle-aged" way of looking at trouble.
Từ trong câu: surprisingly, often, find, young, woman, middle, age, way
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The only thing that has been thoroughly levelled in Mafeking is the Polo ground, which is very fair, and the ponies surprisingly good.
Từ trong câu: surprisingly, polo, thing, thoroughly, level, ground, fair, good
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Despite the fundamental nature of these events, organisms have evolved surprisingly divergent strategies that control replication onset.
Từ trong câu: replication, despite, fundamental, nature, event, organism, evolve, surprisingly
«PLOS/Origins of DNA Replication», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279898 (bản sửa đổi 2360178). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng surprisingly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surprisingly fater | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surprisingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surprisingly trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ surprisingly hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surprisingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surprisingly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surprisingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surprisingly: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.