E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surprisingly”

160 câu thật có từ surprisingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surprisingly nghĩa là thật ngạc nhiên. surprisingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a surprising manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surprisingly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In a surprisingly short time several other cars were coming through the gate into the pasture.

    Từ trong câu: surprisingly, short, time, several, car, come, gate

    Rog Phillips, Ye of Little Faith. Nguồn: Project Gutenberg #32663. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was turning into something surprisingly like a saint.

    Từ trong câu: surprisingly, turn, something, like

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were swallowing custards and other confectionary with much gusto; and, from their new and costly habiliments, seemed to be in surprisingly good case.

    Từ trong câu: surprisingly, gusto, swallow, much, new, costly, seem, good

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Shut up, I tell yer!" and, surprisingly and unmistakably, it was to the two in the boat that he was speaking.

    Từ trong câu: unmistakably, shut, up, tell, surprisingly, boat, speak

    E. Nesbit, The Incredible Honeymoon. Nguồn: Project Gutenberg #41354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng surprisingly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
surprisingly fater7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surprisingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surprisingly trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ surprisingly hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surprisingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surprisingly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surprisingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surprisingly: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.