Câu tiếng Anh có từ “supper”
335 câu thật có từ supper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supper nghĩa là bữa tối. supper là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a light evening meal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supper
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It should be served once between breakfast and dinner, or dinner and supper.
Từ trong câu: breakfast, supper, serve, once, dinner
Anna Steese Richardson, Better babies and their care. Nguồn: Project Gutenberg #72648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If supper produces night-dreams, why shouldn’t lunch and dinner produce daydreams!”
Từ trong câu: daydream, supper, produce, night, dream, lunch, dinner
Richard Le Gallienne, Little Dinners With the Sphinx, and Other Prose Fancies. Nguồn: Project Gutenberg #64854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Supper should be early and light, but not necessarily sloppy.
Từ trong câu: sloppy, supper, early, light, necessarily
Gordon Stables, Turkish and Other Baths: A Guide to Good Health and Longevity. Nguồn: Project Gutenberg #37326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am delighted you should enjoy yourself, and will try to do the same,—that is why I have asked our ministers to supper.
Từ trong câu: delighted, supper, minister, delight, enjoy, yourself, try, ask
W. H. Wilkins, The love of an uncrowned queen. Nguồn: Project Gutenberg #76394. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Serve it up cold for supper: beats lobster, and should be dressed the same way--oil, cayenne, vinegar, and a modicum of salt.
Từ trong câu: vinegar, serve, up, cold, supper, beat, dress, way
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A supper table should neither be too much crowded, nor too scanty, nor scattered and broken up with small dishes.
Từ trong câu: crowded, nor, dish, scatter, broken, crowd, supper, table
Robert Kemp Philp, The practical housewife. Nguồn: Project Gutenberg #78164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng supper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supper trong kho câu?
- Kho câu có 335 câu có từ supper hoặc các dạng của từ, trích từ 289 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supper: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.