Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “substantially”

134 câu thật có từ substantially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: substantially nghĩa là đáng kể. substantially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great extent or degree. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Teacher report produced effect sizes substantially smaller than caregiver report, and somewhat lower than youth report.

    Từ trong câu: substantially, teacher, report, produce, effect, size, small, somewhat

    «Evidence-based assessment/BipolarYouthMeta», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265076 (bản sửa đổi 2528605). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Very few, mostly because buying a computer and printer is substantially cheaper than hiring another employee.

    Từ trong câu: substantially, mostly, because, buy, computer, printer, cheap, hire

    «The Major Channels of Management Communication Are Talking, Listening, Reading, and Writing», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • First, it had arms that were substantially longer than modern humans’.

    Từ trong câu: substantially, first, arm, long, modern, human

    «Our Ancient Past: The Earliest Hominins», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Would it be substantially easier than it would be with an open or peep sight?

    Từ trong câu: peep, substantially, easy, open, sight

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the fail rate on absentee ballots is substantially higher than on in-person ballots, usually because of signature match.

    Từ trong câu: absentee, fail, rate, ballot, substantially, high, person, usually

    «Five categories of voter suppression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266547 (bản sửa đổi 2695276). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng substantially

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • spends substantially14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ substantially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substantially trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ substantially hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ substantially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substantially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substantially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substantially: Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.