Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “substantially”
134 câu thật có từ substantially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: substantially nghĩa là đáng kể. substantially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great extent or degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ substantially
Hand drawing has been substantially replaced by computers and software, especially for professionals, but drawing is much lower cost to get started.
Từ trong câu: substantially, hand, draw, replace, computer, software, especially, professional
«Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Money is power, and in that Government which pays all the public officers of the States will all political power be substantially concentrated.
Từ trong câu: substantially, money, power, government, pay, public, officer, state
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 3, part 1: Andrew Jackson (Second Term). Nguồn: Project Gutenberg #11202. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng substantially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- spends substantially14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ substantially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substantially trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ substantially hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ substantially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substantially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substantially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substantially: Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.