Câu tiếng Anh có từ “substantially”
134 câu thật có từ substantially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: substantially nghĩa là đáng kể. substantially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great extent or degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ substantially
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Would it be substantially easier than it would be with an open or peep sight?
Từ trong câu: peep, substantially, easy, open, sight
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Does it substantially accurately reflect at least portions of, in reasonable context, the interview you had with the newspaper reporter?
Từ trong câu: context, substantially, accurately, reflect, least, portion, reasonable, interview
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Might not the four have used substantially the same arguments to justify their obedience, as those which Sokrates hears from personified Athens in the Kriton?
Từ trong câu: personify, substantially, four, use, argument, justify, obedience, hear
George Grote, Plato and the Other Companions of Sokrates, 3rd ed. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #40435. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng substantially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spends substantially | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ substantially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substantially trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ substantially hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ substantially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substantially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substantially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substantially: Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.