Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “substantially”
134 câu thật có từ substantially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: substantially nghĩa là đáng kể. substantially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great extent or degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ substantially
Although motivational climates are external experiences, they can substantially influence intrinsic motivation.
Từ trong câu: substantially, although, climate, external, experience, influence, intrinsic, motivation
«Motivation and emotion/Book/2015/Group sport motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199669 (bản sửa đổi 2721928). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Subtracting these costs from the income substantially reduce the profitability of any tobacco-based business.
Từ trong câu: profitability, subtract, substantially, cost, income, reduce, tobacco, base
«Global Perspective/tobacco road», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116414 (bản sửa đổi 2697891). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She has chosen the alternative--reluctantly, to be sure, but substantially, and, within the last year, almost unequivocally.
Từ trong câu: reluctantly, unequivocally, substantially, choose, alternative, sure, last, year
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the modal utilisation is still growing substantially, it is doubtful that aeroplanes have reached maturity yet.
Từ trong câu: utilisation, modal, still, grow, substantially, doubtful, aeroplane, reach
«Transportation Deployment Casebook/2018/A History of Aeroplanes?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397839 (bản sửa đổi 3640583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng substantially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- spends substantially14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ substantially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substantially trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ substantially hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ substantially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substantially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substantially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substantially: Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.