Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stuffy”

63 câu thật có từ stuffy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stuffy nghĩa là ngột ngạt. stuffy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking fresh air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stuffy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Do not use a formal, stuffy language; instead use a direct, informal language.

    Từ trong câu: stuffy, use, formal, language, instead, direct, informal

    «Circuit Idea/How to Contribute», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123839 (bản sửa đổi 4644115). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She glanced round as much as to say, “not only a few stuffy books and Bach.”

    Từ trong câu: stuffy, glance, round, much, book

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It was so stuffy in the cabin I could not bear it.

    Từ trong câu: stuffy, cabin, bear

    Charles Klein, The Lion and the Mouse; a Story of an American Life. Nguồn: Project Gutenberg #5119. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And you might have to live in stuffy chambers in London and never see the mountains any more."

    Và bạn có thể phải sống trong những căn phòng ngột ngạt ở London và không bao giờ được nhìn thấy những ngọn núi nữa."

    Từ trong câu: stuffy, live, chamber, never, see, mountain

    Nell Speed, The Carter Girls. Nguồn: Project Gutenberg #40177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But isn’t it very hot and stuffy, down in the—hold, I think you call it?” asked the Water Rat.

    Từ trong câu: stuffy, hot, down, hold, think, call, ask, water

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was unlucky--my berth was so warm, not to say hot and stuffy, that before I could get any sleep our arrival at French town was announced.

    Từ trong câu: stuffy, unlucky, warm, hot, get, sleep, arrival, town

    J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuffy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuffy trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ stuffy hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stuffy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuffy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuffy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuffy: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.