Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stuffy”

63 câu thật có từ stuffy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stuffy nghĩa là ngột ngạt. stuffy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking fresh air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stuffy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It was the oldest of all the buildings and the corridor was rather dark and stuffy.

    Từ trong câu: stuffy, old, build, corridor, rather, dark

    Ralph Henry Barbour, Team-Mates. Nguồn: Project Gutenberg #60299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the courtrooms are stuffy little dens, illy ventilated, awkwardly placed, and with the poorest of acoustics.

    Từ trong câu: stuffy, acoustics, little, ventilate, place, poor

    Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most common symptoms of a cold are a cough, runny nose, a stuffy nose, and a sore throat.

    Từ trong câu: stuffy, common, symptom, cold, cough, nose, sore, throat

    «Common cold», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63151 (bản sửa đổi 10964222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuffy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuffy trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ stuffy hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stuffy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuffy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuffy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuffy: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.