Câu tiếng Anh có từ “stuffy”
63 câu thật có từ stuffy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stuffy nghĩa là ngột ngạt. stuffy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking fresh air. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stuffy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And you might have to live in stuffy chambers in London and never see the mountains any more."
Và bạn có thể phải sống trong những căn phòng ngột ngạt ở London và không bao giờ được nhìn thấy những ngọn núi nữa."
Từ trong câu: stuffy, live, chamber, never, see, mountain
Nell Speed, The Carter Girls. Nguồn: Project Gutenberg #40177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It’s getting stuffy up at this end of the tunnel even now and in another twenty-four hours it may become positively dangerous.”
Từ trong câu: stuffy, get, up, end, tunnel, even, now, another
Edward P. Hendrick, Copper Coleson's Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #47633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuffy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuffy trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ stuffy hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stuffy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuffy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuffy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuffy: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.