Câu tiếng Anh có từ “stuffy”
53 câu thật có từ stuffy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stuffy nghĩa là ngột ngạt. stuffy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking fresh air. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stuffy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
For example, the stuffy nose of the common cold can make it hard to breathe, sleep, or get comfortable.
Từ trong câu: stuffy, example, nose, common, cold, make, hard, breathe
«Nose», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9585 (bản sửa đổi 10432466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have even a writing-room in the hotel, a silly, stuffy little room which no one with any sense ever enters.
Từ trong câu: silly, stuffy, hotel, even, write, room, little, sense
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuffy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuffy trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ stuffy hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stuffy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuffy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuffy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuffy: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.