Câu tiếng Anh có từ “stuffily”
23 câu thật có từ stuffily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stuffily nghĩa là một cách ngột ngạt, bí bách hoặc cứng nhắc giáo điều. stuffily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a stuffy manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stuffily
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"'By all means,' said I stuffily, though I remembered having the case after we'd left the restaurant.
Từ trong câu: stuffily, mean, though, remember, case, leave, restaurant
Oliver Onions, Widdershins. Nguồn: Project Gutenberg #14168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She heard the noise of scissors dropped on the floor--the most stuffily domestic sound in the world.
Từ trong câu: stuffily, hear, noise, scissors, drop, floor, domestic, sound
Sinclair Lewis, The Job: An American Novel. Nguồn: Project Gutenberg #25474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I began stuffily but Doctor Stokharin’s loud entrance interrupted me.
Từ trong câu: stuffily, begin, doctor, loud, entrance, interrupt
Gore Vidal, Messiah. Nguồn: Project Gutenberg #73527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Reacting from the rather stuffily orthodox respectability of his upbringing, he ran into, not vice, not atheism, but Swedenborg.
Từ trong câu: stuffily, react, rather, upbringing, run, vice
Aldous Huxley, Little Mexican & Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #64814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps, indeed, it was one of their best qualities that they spent the greater part of their time stuffily indoors.
Từ trong câu: stuffily, perhaps, indeed, best, quality, spend, great, part
Kenneth Grahame, The Golden Age. Nguồn: Project Gutenberg #53250. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuffily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuffily trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ stuffily hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stuffily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuffily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuffily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuffily: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.