Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “stuffily”

23 câu thật có từ stuffily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stuffily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a stuffy manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Perhaps, indeed, it was one of their best qualities that they spent the greater part of their time stuffily indoors.

    Từ trong câu: stuffily, perhaps, indeed, best, quality, spend, great, part

    Kenneth Grahame, The Golden Age. Nguồn: Project Gutenberg #53250. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuffily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuffily trong kho câu?
Kho câu có 23 câu có từ stuffily hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stuffily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuffily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuffily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuffily: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.