E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stuffily”

23 câu thật có từ stuffily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stuffily nghĩa là một cách ngột ngạt, bí bách hoặc cứng nhắc giáo điều. stuffily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a stuffy manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "I haven't met any one here who has any more sense," said Mrs. Singdahlsen stuffily.

    Bà Singdahlsen nói một cách ngột ngạt: “Ở đây tôi chưa gặp ai có lý trí hơn thế”.

    Từ trong câu: stuffily, meet, sense, mr

    Dikken Zwilgmeyer, What happened to Inger Johanne, as told by herself. Nguồn: Project Gutenberg #32502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For fully half a minute not a sound was heard in the stuffily furnished Willoughby library.

    Từ trong câu: stuffily, fully, half, minute, sound, hear, furnish, library

    Various, Ainslee's magazine, Volume 16, No. 2, September, 1905. Nguồn: Project Gutenberg #47016. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, if it’s not broken it’s badly cracked,” raged the King stuffily, from the inside of the bag.

    Từ trong câu: stuffily, well, break, badly, crack, king, inside, bag

    Ruth Plumly Thompson, Grampa in Oz. Nguồn: Project Gutenberg #61681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Reacting from the rather stuffily orthodox respectability of his upbringing, he ran into, not vice, not atheism, but Swedenborg.

    Từ trong câu: stuffily, react, rather, upbringing, run, vice

    Aldous Huxley, Little Mexican & Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #64814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, all I’ve got to say,” declared Hattie May stuffily, “is that I wish you both a pleasant summer, but I’m mighty glad I’m not in your shoes!”

    Từ trong câu: stuffily, well, get, declare, wish, pleasant, summer, mighty

    Gladys Allen, Dig Here!. Nguồn: Project Gutenberg #46978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuffily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuffily trong kho câu?
Kho câu có 23 câu có từ stuffily hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stuffily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuffily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuffily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuffily: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.