Câu tiếng Anh có từ “stressful”
100 câu thật có từ stressful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stressful nghĩa là căng thẳng. stressful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely irritating to the nerves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stressful
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In short movie scenes I saw stressful exam situations, relationship conflicts and repressed accidents.
Từ trong câu: stressful, short, movie, scene, saw, exam, situation, relationship
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then in short scenes I saw the stressful test situations, relationship conflict, and repressed accidents.
Từ trong câu: stressful, short, scene, saw, test, situation, relationship, conflict
«Yoga/Miscellanea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310141 (bản sửa đổi 4410928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Reflection prompt: Think of a time when you avoided a stressful work, study, or relationship situation.
Từ trong câu: stressful, reflection, prompt, think, time, avoid, work, study
«Motivation and emotion/Book/2025/Maladaptive defence mechanisms and distress», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323000 (bản sửa đổi 2833691). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He preferred to work longer and easier than fast and stressful.
Từ trong câu: stressful, prefer, work, long, easy, fast
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At one point, we convinced Rajan that the long and difficult night-shifts of those days were stressful, and asked for a five-nights, three-day schedule.
Từ trong câu: stressful, point, convince, long, difficult, night, shift, day
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stressful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stressful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stressful trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ stressful hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stressful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stressful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stressful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stressful: can và could (20 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.