Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stressful”

100 câu thật có từ stressful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stressful nghĩa là căng thẳng. stressful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely irritating to the nerves. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stressful

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Arrive early - nothing is more stressful than worrying about being on time.

    Từ trong câu: stressful, arrive, early, nothing, worry, time

    «GAMSAT Guide/On the day», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270017 (bản sửa đổi 3262965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He preferred to work longer and easier than fast and stressful.

    Từ trong câu: stressful, prefer, work, long, easy, fast

    «Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stressful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stressful situations177 lần
cope with stressful27 lần
stressful stimuli15 lần
coping with stressful10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stressful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stressful trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ stressful hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stressful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stressful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stressful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stressful: can và could (20 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.