Câu tiếng Anh có từ “stipulation”
105 câu thật có từ stipulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stipulation nghĩa là quy định. stipulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an assumption on which rests the validity or effect of something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stipulation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A stipulation was added by Punk that if Mysterio lost, he would have to join the Society.
Từ trong câu: stipulation, add, lose, join, society
«CM Punk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134378 (bản sửa đổi 11013576). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We must make this a most express and serious stipulation, not to be broken on any account.
Từ trong câu: stipulation, make, express, serious, break, account
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have been pondering some stipulations, and if I give them a proper endowment, the trustees must consent."
Từ trong câu: stipulation, ponder, give, proper, consent
Harold Bindloss, Partners of the Out-Trail. Nguồn: Project Gutenberg #29183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, in the conditions of sale there may be a stipulation that the buyer must break up the ship.
Từ trong câu: stipulation, besides, condition, sale, buyer, break, up, ship
Cyril Ionides, A Floating Home. Nguồn: Project Gutenberg #42091. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The chief point of criticism in this arrangement was the stipulation for a thirty-day period during which the Commissioner must pass upon these contracts.
Từ trong câu: stipulation, chief, point, criticism, arrangement, thirty, day, period
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stipulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| treaty stipulation | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stipulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stipulation trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ stipulation hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stipulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stipulation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stipulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stipulation: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu), should và ought to (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.