Câu tiếng Anh có từ “steely”
47 câu thật có từ steely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: steely nghĩa là cứng rắn. steely là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: resembling steel as in hardness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ steely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In it were letters and other documents, which, with a steely glance, she displayed to Monaldeschi.
Từ trong câu: steely, letter, document, glance, display
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was armed with four steely needles, which were so many bright arrows that pierced my heart through and through.
Từ trong câu: steely, arm, four, needle, many, bright, arrow, heart
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is the man whose steely eyes made his haughtiest marshals tremble, or else the wise, far-seeing statesman and lawgiver; but decidedly he is not a household model.
Từ trong câu: steely, man, eye, make, tremble, else, wise, far
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Beyond them stretched a wooded landscape in which the last fires of sunset were picking out a steely gleam.
Từ trong câu: gleam, steely, wood, stretch, sunset, wooded, beyond, landscape
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng steely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| steely glitter | 50 lần |
| steely glint | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ steely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steely trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ steely hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ steely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steely: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.