Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “steely”

52 câu thật có từ steely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: steely nghĩa là cứng rắn. steely là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: resembling steel as in hardness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ steely

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

    Từ hay đi cùng steely

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    steely glitter50 lần
    steely glint7 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ steely

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steely trong kho câu?
    Kho câu có 52 câu có từ steely hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ steely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steely?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steely: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.