E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “steely”

45 câu thật có từ steely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: steely nghĩa là cứng rắn. steely là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: resembling steel as in hardness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ steely

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The two latter communications contained urgent invitations for her to come to Steely Bank on a visit during the Christmas holidays.

    Từ trong câu: steely, latter, communication, contain, urgent, invitation, come, bank

    H. G. Wells, The Country of the Blind, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #11870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The steely sound of the command moved something in the souls of the soldiers, and took the enjoyment of their sleep from them.

    Từ trong câu: steely, sound, command, move, something, soul, soldier, take

    Else C. M., 1873-1917 [Translator] Benecke, Selected Polish Tales. Nguồn: Project Gutenberg #8378. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng steely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steely glitter50 lần
steely glint7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ steely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steely trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ steely hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ steely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steely: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.