Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spectacular”

121 câu thật có từ spectacular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spectacular nghĩa là ngoạn mục. spectacular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: sensational in appearance or thrilling in effect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spectacular

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It was the first check he had met in a career of spectacular success.

    Từ trong câu: spectacular, first, check, meet, career, success

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Booth had desired to make the assassination as spectacular and sensational as possible.

    Từ trong câu: spectacular, booth, desire, make, possible

    C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The strategy was, perhaps, not so spectacular as in the first invasion, but the losses to both sides had been much heavier.

    Từ trong câu: spectacular, invasion, strategy, perhaps, first, loss, side, much

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Looking at the time-sequenced data, you couldn't avoid the conclusion that the clinical trials had been a spectacular success.

    Từ trong câu: sequence, spectacular, data, clinical, look, time, avoid, conclusion

    Thomas Hoover, Syndrome. Nguồn: Project Gutenberg #34321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “The spectacular quality of my sensations was curious and novel, but for all that I was heartily tired and angry long before he had done his eating.

    Từ trong câu: sensation, spectacular, tire, tired, novel, quality, curious, angry

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spectacular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oracular spectacular9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spectacular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spectacular trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ spectacular hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spectacular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spectacular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spectacular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spectacular: Câu phủ định (20 câu), So sánh nhất (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.