Câu tiếng Anh có từ “spectacular”
121 câu thật có từ spectacular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spectacular nghĩa là ngoạn mục. spectacular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: sensational in appearance or thrilling in effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spectacular
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
An alignment of the inner moons would likely produce a spectacular sight.
Từ trong câu: spectacular, alignment, inner, moon, likely, produce, sight
«Extraterrestrial sky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704788 (bản sửa đổi 10963100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It seemed to be taken for granted in his mind that the scene itself would be theatrically impressive, even spectacular.
Từ trong câu: impressive, spectacular, scene, grant, seem, take, mind, itself
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spectacular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| oracular spectacular | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spectacular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spectacular trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ spectacular hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spectacular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spectacular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spectacular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spectacular: Câu phủ định (20 câu), So sánh nhất (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.