Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spectacular”

121 câu thật có từ spectacular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spectacular nghĩa là ngoạn mục. spectacular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: sensational in appearance or thrilling in effect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spectacular

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The performance was spectacular and acrobatic, with usual evolutions, with more "abandon" and very artistic.

    Từ trong câu: acrobatic, spectacular, performance, usual, evolution, abandon, artistic

    Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were no spectacular acrobatics, such as only the young can perform, but for all-around development they had a most excellent system.

    Từ trong câu: perform, spectacular, acrobatics, young, around, development, excellent, system

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though spectacular, the Arab successes are not hard to understand in hindsight.

    Từ trong câu: hindsight, though, spectacular, success, hard, understand

    «Muslim conquests», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136870 (bản sửa đổi 10849825). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spectacular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oracular spectacular9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spectacular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spectacular trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ spectacular hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spectacular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spectacular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spectacular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spectacular: Câu phủ định (20 câu), So sánh nhất (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.