Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skyscraper”

81 câu thật có từ skyscraper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skyscraper nghĩa là tòa nhà chọc trời. skyscraper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a very tall building with many stories. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skyscraper

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This eleven-floor skyscraper is one of the most confusing areas in the game.

    Từ trong câu: skyscraper, eleven, floor, confuse, area, game

    «Pokémon Red and Blue/Saffron City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465097 (bản sửa đổi 4371253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The building was the largest skyscraper outside New York for a long time.

    Từ trong câu: skyscraper, build, large, outside, new, long, time

    «Moscow State University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67980 (bản sửa đổi 9507795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Until we began to build skyscrapers, religious buildings were usually the largest, tallest buildings in a town.

    Từ trong câu: skyscraper, until, begin, build, religious, usually, large, tall

    «Building», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6081 (bản sửa đổi 10949382). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Certain it is that the Pyramids were for a long time the most solid "Skyscrapers" in the world.

    Từ trong câu: skyscraper, certain, long, time, solid, world

    Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Picturesque neighbourhoods and the melancholy of tango mixes with modern skyscrapers and the latest technology.

    Từ trong câu: picturesque, skyscraper, melancholy, neighborhood, mix, modern, late, technology

    «Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Autonomous City/Buenos Aires», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=222524 (bản sửa đổi 2476287). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And since we don't have earthquakes, this is probably the safest environment in the world to build a skyscraper."

    Từ trong câu: earthquake, skyscraper, since, probably, safe, environment, world, build

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng skyscraper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tallest skyscraper12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skyscraper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skyscraper trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ skyscraper hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skyscraper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skyscraper gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skyscraper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skyscraper: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (7 câu), So sánh nhất (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.