Câu tiếng Anh có từ “situate”
324 câu thật có từ situate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: situate nghĩa là đặt chỗ. situate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: determine or indicate the place, site, or limits of, as if by an instrument or by a survey. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ situate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Donkey will be just outside Funky's store, situated on the side of the mountain.
Từ trong câu: situate, donkey, outside, store, side, mountain
«Donkey Kong 64/Worlds/Jungle Japes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430746 (bản sửa đổi 3870342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A complicated looking graph will be situated on the left.
Từ trong câu: situate, complicate, look, graph, leave
«RPG Maker 2003/Hero», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177035 (bản sửa đổi 3376625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For a serpent thus situated, will coil himself up, and instantaneously darting forward his head, strike and bite whatever comes in his way.
Từ trong câu: instantaneously, thus, situate, himself, up, forward, head, strike
Johann Gottfried Haensel, Letters on the Nicobar islands, their natural productions, and the manners, customs, and superstitions of the natives with an account of an attempt made by the Church of the United Brethren, to convert them to Christianity. Nguồn: Project Gutenberg #26781. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the same time, the raiding party will assemble behind the Kopje E, situated two kilometres from the town.
Từ trong câu: kilometre, time, party, assemble, behind, situate, kilometer, town
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng situate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| loops situate | 422 lần |
| initially situate | 341 lần |
| pleasantly situate | 345 lần |
| beautifully situate | 250 lần |
| similarly situate | 200 lần |
| delightfully situate | 141 lần |
| conveniently situate | 119 lần |
| prettily situate | 116 lần |
| picturesquely situate | 98 lần |
| differently situate | 104 lần |
| charmingly situate | 74 lần |
| favourably situate | 74 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ situate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ situate trong kho câu?
- Kho câu có 324 câu có từ situate hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ situate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ situate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ situate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ situate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.