Câu tiếng Anh có từ “signify”
236 câu thật có từ signify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: signify nghĩa là biểu thị. signify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: denote or connote. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ signify
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Apathetic boredom is signified by a lack of motivation to engage in the environment.
Từ trong câu: signify, boredom, lack, motivation, engage, environment
«Motivation and emotion/Book/2015/Boredom and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200278 (bản sửa đổi 2755603). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For example, a weather vane (sign) being moved by the wind (signified), used to signify wind.
Từ trong câu: signify, example, weather, sign, move, wind, use
«Glossary of Fine Art», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187287 (bản sửa đổi 4383527). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tags are used by gangs to signify their presence.
Từ trong câu: signify, tag, use, gang, presence
«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Gang Tags», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428083 (bản sửa đổi 3862388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Old bachelors and old maids are called by names that signify old, idle, good for nothing.
Từ trong câu: idle, signify, old, call, name, good, nothing
Various, Robert Merry's Museum, Volumes I-II (1841). Nguồn: Project Gutenberg #71854. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His finest success is not signified by the millions of money he has accumulated, but by the millions of friendships he enjoys.
Từ trong câu: accumulate, signify, fine, success, money, friendship, enjoy
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is called by the Turks by a name which signifies White Father, in allusion to the colour of its plumage.
Từ trong câu: plumage, call, name, signify, white, father, allusion, color
J. G. Wood, Bible animals. Nguồn: Project Gutenberg #42964. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng signify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| signify assent | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ signify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ signify trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ signify hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ signify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ signify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ signify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ signify: Câu phủ định (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.