Câu tiếng Anh có từ “shorten”
161 câu thật có từ shorten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shorten nghĩa là rút ngắn. shorten là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make shorter than originally intended. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shorten
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Do you think you could shorten your time with further practice with the weapon?
Từ trong câu: shorten, think, time, further, practice, weapon
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did you shorten all of the consignment that you received?
Từ trong câu: consignment, shorten, receive
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Is it because I work ceaselessly, and seek to shorten by ingenious schemes, that fail, the period of my hard labour?
Từ trong câu: ceaselessly, because, work, seek, shorten, ingenious, scheme, fail
Honoré de Balzac, Letters to Madame Hanska, born Countess Rzewuska, afterwards Madame Honoré de Balzac, 1833-1846. Nguồn: Project Gutenberg #54466. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Does that deep-toned bell, which has shortened many a night of ill nerves, render to you nothing but acoustic vibrations?
Từ trong câu: acoustic, deep, tone, bell, shorten, many, night, ill
Ralph Waldo Emerson, Society and solitude: Twelve chapters. Nguồn: Project Gutenberg #69258. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Is it doubted, then, that the plan I propose, if adopted, would shorten the war, and thus lessen its expenditure of money and of blood?
Từ trong câu: plan, expenditure, blood, adopted, lessen, adopt, shorten, propose
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shorten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shorten sail | 1.109 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shorten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shorten trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ shorten hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shorten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shorten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shorten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shorten: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.