E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “serious”

849 câu thật có từ serious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: serious nghĩa là nghiêm trọng. serious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: concerned with work or important matters rather than play or trivialities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ serious

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Because these problems can have serious real-life consequences, the pressure to help people is often very high.

    Từ trong câu: serious, because, problem, real, life, consequence, pressure, help

    «Social work», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384253 (bản sửa đổi 10869966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Serious players need the additional ball control, weight and strength that professional-grade products feature to handle four adult players.

    Từ trong câu: serious, player, need, additional, ball, control, weight, strength

    «Table football», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255716 (bản sửa đổi 10769776). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "We are met," he said, "in a moment of most serious difficulty, to celebrate the birth of a man dear to the friends of freedom.

    Từ trong câu: birth, serious, celebrate, meet, moment, difficulty, man, dear

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng serious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
serious injury816 lần
serious consequences783 lần
serious illness716 lần
serious consideration629 lần
serious matter1.755 lần
serious damage379 lần
serious business960 lần
serious accident372 lần
serious matters482 lần
serious tone684 lần
serious trouble658 lần
serious affair392 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ serious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ serious trong kho câu?
Kho câu có 849 câu có từ serious hoặc các dạng của từ, trích từ 735 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ serious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ serious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 289 câu, rồi Bậc B1 với 216 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ serious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ serious: Câu phủ định (108 câu), Quá khứ đơn (89 câu), can và could (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.