Câu tiếng Anh có từ “sequel”
139 câu thật có từ sequel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sequel nghĩa là phần tiếp theo. sequel là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: something that follows something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sequel
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is a sequel to this story which we must never forget.
Từ trong câu: sequel, story, never, forget
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must not now further trespass upon your space; you shall have the sequel for your next Number.
Từ trong câu: sequel, now, further, space, next, number
Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 129, April 17, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41205. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We can scarcely bring our narrative to an end; tears moisten our page; but the painful sequel must be told.
Từ trong câu: sequel, scarcely, bring, narrative, end, tear, page, painful
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We must first, however, speak of a work put forth by Dr. Pusey as a sequel or a companion to the "Eirenicon."
Từ trong câu: sequel, first, however, speak, work, put, forth, dr
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sequel, except for Lord Orford, must have been simply paralysingly funny.
Từ trong câu: paralysingly, sequel, except, simply, funny
James Edmund Vincent, Through East Anglia in a Motor Car. Nguồn: Project Gutenberg #38938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sequel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| southworth sequel | 71 lần |
| sequel titled | 40 lần |
| sequel to saracinesca | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sequel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sequel trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ sequel hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sequel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sequel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sequel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sequel: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.