Câu tiếng Anh có từ “sequel”
119 câu thật có từ sequel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sequel nghĩa là phần tiếp theo. sequel là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: something that follows something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sequel
Sequels let people see their favorite characters and settings again while adding new things to the story to make it interesting.
Từ trong câu: sequel, let, people, see, favorite, character, set, again
«Sequel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28846 (bản sửa đổi 10137463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sequel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- southworth sequel71 lần
- sequel titled40 lần
- sequel to saracinesca25 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sequel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sequel trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ sequel hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sequel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sequel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sequel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sequel: Câu phủ định (18 câu), Tương lai với will (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.