Câu tiếng Anh có từ “sequel”
119 câu thật có từ sequel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sequel nghĩa là phần tiếp theo. sequel là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: something that follows something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sequel
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There have been sequels, television programs, clothing, books and toys based on the characters.
Từ trong câu: sequel, television, program, clothing, book, toy, base, character
«The Many Adventures of Winnie the Pooh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=366659 (bản sửa đổi 10957589). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This ill-starred visit, with its momentous sequel, has been described in my "History of Greece."
Từ trong câu: sequel, ill, star, visit, describe, history
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The sequel of the story has not been made public.
Từ trong câu: sequel, story, make, public
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There have been many sequels to these games.
Từ trong câu: sequel, many, game
«Nintendo Entertainment System», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23898 (bản sửa đổi 10908628). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sequel has been alluded to in several publications, but so obscurely as to be more than unintelligible; for the reader is led to conclusions the reverse of the fact.
Từ trong câu: obscurely, sequel, allude, several, publication, unintelligible, reader, lead
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lastly, a native Cherokee has reduced the language to writing--the alphabet (which will be noticed in the sequel) being syllabic.
Từ trong câu: syllabic, lastly, native, reduce, language, write, alphabet, notice
R. G. Latham, The Natural History of the Varieties of Man. Nguồn: Project Gutenberg #47390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sequel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| southworth sequel | 71 lần |
| sequel titled | 40 lần |
| sequel to saracinesca | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sequel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sequel trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ sequel hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sequel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sequel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sequel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sequel: Câu phủ định (18 câu), Tương lai với will (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.