Câu tiếng Anh có từ “sequel”
139 câu thật có từ sequel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sequel nghĩa là phần tiếp theo. sequel là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: something that follows something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sequel
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There have been sequels, television programs, clothing, books and toys based on the characters.
Từ trong câu: sequel, television, program, clothing, book, toy, base, character
«The Many Adventures of Winnie the Pooh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=366659 (bản sửa đổi 10957589). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a sequel to this story which we must never forget.
Từ trong câu: sequel, story, never, forget
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were many sequels and remakes based on the game.
Từ trong câu: sequel, many, base, game
«Pac-Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31048 (bản sửa đổi 11001482). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There have been many sequels to these games.
Từ trong câu: sequel, many, game
«Nintendo Entertainment System», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23898 (bản sửa đổi 10908628). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And yet it was all over in a flash, and there was no sequel to it, save in our own convictions.
Từ trong câu: sequel, flash, save
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had had an unformulated conviction that there was to be a sequel to the apparition at Madame Grandoni’s; the Cavaliere had come to usher it in.
Từ trong câu: sequel, usher, conviction, madame, come
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sequel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| southworth sequel | 71 lần |
| sequel titled | 40 lần |
| sequel to saracinesca | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sequel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sequel trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ sequel hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sequel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sequel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sequel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sequel: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.