Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “semantic”

76 câu thật có từ semantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: semantic nghĩa là ngữ nghĩa. semantic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to meaning or the study of meaning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ semantic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are a wide variety of applications where semantic technologies can provide key benefits.

    Từ trong câu: semantic, wide, variety, application, technology, provide, key, benefit

    «Semantic Web/The Vision», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23966 (bản sửa đổi 4090990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There were also numerous differences in pronunciation and semantics.

    Từ trong câu: semantic, numerous, difference, pronunciation

    «Dutch/Lesson Afrikaans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117521 (bản sửa đổi 3513013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are two types of preservation: formal and semantic.

    Từ trong câu: semantic, type, preservation, formal

    «Web Translation Projects/Polish Translations of Proper Names in The Lord of the Rings/LOTR in Maria Skibniewska's vs Maria and Cezary Frąc's Translation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274838 (bản sửa đổi 2291180). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • However, there are real-world semantics for data that cannot be specified if used only with domain constraints.

    Tuy nhiên, có những ngữ nghĩa trong thế giới thực dành cho dữ liệu không thể được chỉ định nếu chỉ được sử dụng với các ràng buộc về miền.

    Từ trong câu: domain, semantic, specify, however, real, world, data, can

    «Database Design/Integrity Rules and Constraints», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404160 (bản sửa đổi 3503161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Participant reaction times to a semantic categorization task did support this model, however, there were some problems with it.

    Từ trong câu: categorization, participant, reaction, time, semantic, task, support, model

    «Psycholinguistics/The Mental Lexicon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105155 (bản sửa đổi 2633486). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng semantic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
denotational semantic24 lần
semantic web156 lần
semantic interoperability13 lần
semantic processing51 lần
lexical semantic14 lần
lexico semantic10 lần
semantic priming14 lần
semantic categorization9 lần
semantic violations10 lần
semantic dementia11 lần
phonology semantic6 lần
syntax semantic12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ semantic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ semantic trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ semantic hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ semantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ semantic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ semantic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ semantic: can và could (13 câu), There is và there are (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.