Câu tiếng Anh có từ “semantic”
77 câu thật có từ semantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: semantic nghĩa là ngữ nghĩa. semantic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to meaning or the study of meaning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ semantic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
As such, he looks for general similarities, which supposing that words can have semantic shift.
Từ trong câu: semantic, look, general, similarity, suppose, word, shift
«Linguistics/Historical Linguistics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263618 (bản sửa đổi 3815903). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We can still find the semantic element, 艹, which means "grass", and is used to represent plants.
Từ trong câu: semantic, still, find, element, mean, grass, use, represent
«Written Chinese/Liù Shū», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29328 (bản sửa đổi 3433629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The underlying simulation semantics of such environments is often transparent to the users, which concentrate mainly on structuring and parametrizing the system.
Từ trong câu: semantic, underlie, simulation, environment, often, transparent, user, concentrate
«Application Modelling and Mapping onto Multiprocessor System-on-Chip Plattforms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84139 (bản sửa đổi 2460231). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
An exception was the development of Supposition Theory, which was concerned with the semantic relationship between a term and its referent.
Từ trong câu: referent, exception, development, theory, concern, semantic, relationship, term
«Effective Reasoning/A History of Reasoning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78571 (bản sửa đổi 4413658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng semantic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| denotational semantic | 24 lần |
| semantic web | 156 lần |
| semantic interoperability | 13 lần |
| semantic processing | 51 lần |
| lexical semantic | 14 lần |
| lexico semantic | 10 lần |
| semantic priming | 14 lần |
| semantic categorization | 9 lần |
| semantic violations | 10 lần |
| semantic dementia | 11 lần |
| phonology semantic | 6 lần |
| syntax semantic | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ semantic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ semantic trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ semantic hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ semantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ semantic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ semantic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ semantic: can và could (13 câu), There is và there are (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.