E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “semantic”

77 câu thật có từ semantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: semantic nghĩa là ngữ nghĩa. semantic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to meaning or the study of meaning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ semantic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng semantic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
denotational semantic24 lần
semantic web156 lần
semantic interoperability13 lần
semantic processing51 lần
lexical semantic14 lần
lexico semantic10 lần
semantic priming14 lần
semantic categorization9 lần
semantic violations10 lần
semantic dementia11 lần
phonology semantic6 lần
syntax semantic12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ semantic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ semantic trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ semantic hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ semantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ semantic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ semantic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ semantic: can và could (13 câu), There is và there are (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.