E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “semantic”

77 câu thật có từ semantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: semantic nghĩa là ngữ nghĩa. semantic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to meaning or the study of meaning. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These are considered the "constraints" of the data exchange, not the semantics of the data exchange.

    Từ trong câu: semantic, consider, constraint, data, exchange

    «XRX/Metadata Shopper», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174634 (bản sửa đổi 3677115). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Semantic memory provides us with a broad understanding of concepts, facts, and principles that are not tied to specific events.

    Từ trong câu: semantic, memory, provide, broad, understand, concept, fact, principle

    «Motivation and emotion/Book/2019/Episodic memory and planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238938 (bản sửa đổi 2729242). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps the time lapse, I can't recall, but, as I say, it may be a matter of semantics, and the way he understood it and what I had said.

    Từ trong câu: semantic, perhaps, time, lapse, recall, matter, way, understand

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Very often, the index does not have semantic contents by itself, it is just used a means to identify elements for instance in a list.

    Rất thường xuyên, bản thân chỉ mục không có nội dung ngữ nghĩa, nó chỉ được sử dụng như một phương tiện để xác định các phần tử chẳng hạn trong danh sách.

    Từ trong câu: index, content, itself, instance, semantic, often, use, mean

    «Ada Programming/Types/array», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18135 (bản sửa đổi 4666013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng semantic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • denotational semantic24 lần
  • semantic web156 lần
  • semantic interoperability13 lần
  • semantic processing51 lần
  • lexical semantic14 lần
  • lexico semantic10 lần
  • semantic priming14 lần
  • semantic categorization9 lần
  • semantic violations10 lần
  • semantic dementia11 lần
  • phonology semantic6 lần
  • syntax semantic12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ semantic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ semantic trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ semantic hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ semantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ semantic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ semantic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ semantic: can và could (13 câu), There is và there are (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.