Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “secondly”

173 câu thật có từ secondly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: secondly nghĩa là thứ hai. secondly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the second place. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Secondly, the fellow over from me, that would be James Jarman.

    Từ trong câu: secondly, fellow

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Secondly, I would say another noticeable change is the better general quality of photographic work.

    Từ trong câu: photographic, secondly, another, noticeable, change, better, general, quality

    Pictorial Photographers of America, Pictorial Photography in America 1921. Nguồn: Project Gutenberg #28023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Secondly, Would not a slight soaking in plain water after the acidulated bath be of advantage?

    Từ trong câu: soaking, secondly, slight, soak, plain, water, bath, advantage

    Various, Notes and Queries, Number 175, March 5, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42790. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Secondly, well, I can't quite repeat it, but something to the effect that the girl of his dreams wouldn't materialise."

    Từ trong câu: materialise, secondly, well, quite, repeat, something, effect, girl

    Cynthia Stockley, Poppy: The Story of a South African Girl. Nguồn: Project Gutenberg #36138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Secondly, it would have to be short-range, for no attractive force between protons of any kind was ever detected outside the nucleus.

    Từ trong câu: proton, secondly, short, range, attractive, force, kind, ever

    Isaac Asimov, Worlds Within Worlds: The Story of Nuclear Energy, Volume 2 (of 3) Mass and Energy; The Neutron; The Structure of the Nucleus. Nguồn: Project Gutenberg #49820. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Secondly, would he have based the relativity of knowledge on the Heraclitean flux?'

    Từ trong câu: relativity, flux, secondly, base, knowledge

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ secondly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secondly trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ secondly hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ secondly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secondly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secondly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secondly: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.