E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scissors”

127 câu thật có từ scissors hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scissors nghĩa là kéo. scissors là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool having two crossed pivoting blades. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scissors

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are shapes representing rock, scissors and paper.

    Từ trong câu: scissors, shape, represent, rock, paper

    «Economic Classroom Experiments/Rock, Paper, Scissors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129245 (bản sửa đổi 901980). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There was a man came into the office with a couple of pair of scissors he had taken from some one.

    Từ trong câu: scissors, man, come, office, couple, pair, take

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are scissors enough, however, and Mr. Arnall may clip his chin, if he can persuade the ladies to lend him a pair.”

    Từ trong câu: scissors, clip, chin, lend, persuade, enough, however, mr

    Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 1 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #70716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, there is no time wasted in searching for a missing reel of cotton, or hunting up a pair of scissors.

    Từ trong câu: hunting, scissors, hunt, thus, waste, missing, pair, cotton

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scissors

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pair of scissors871 lần
scissors grinder49 lần
knives scissors54 lần
scissors needles31 lần
nail scissors31 lần
thimble scissors14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scissors

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scissors trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ scissors hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scissors xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scissors gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scissors?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scissors: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (8 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.