Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “scissors”

117 câu thật có từ scissors hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scissors nghĩa là kéo. scissors là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool having two crossed pivoting blades. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Christine brandishes a pair of scissors and they struggle until it drops between them.

    Từ trong câu: scissors, brandish, pair, struggle, until, drop

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241485 (bản sửa đổi 4629310). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The two electrodes can be coupled together with a scissors coupling, so the teeth will have to be made in only one of them.

    Từ trong câu: electrode, couple, together, scissors, tooth, make

    Charles M. Sheldon, The High Calling. Nguồn: Project Gutenberg #26309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scissors

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • pair of scissors871 lần
  • scissors grinder49 lần
  • knives scissors54 lần
  • scissors needles31 lần
  • nail scissors31 lần
  • thimble scissors14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scissors

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scissors trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ scissors hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scissors xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scissors gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scissors?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scissors: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (8 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.