Câu tiếng Anh có từ “scissors”
117 câu thật có từ scissors hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scissors nghĩa là kéo. scissors là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool having two crossed pivoting blades. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scissors
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A pair of scissors with which these wounds had been inflicted were produced.
Từ trong câu: scissors, pair, wound, produce
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 2, November, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13741. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On her fingers she twirled the gory scissors with which she had performed the deed.
Từ trong câu: scissors, finger, perform, deed
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Doctor Colvig had his case of surgical instruments at hand, which consisted of a butcher knife and a pair of scissors.
Từ trong câu: scissors, doctor, case, surgical, instrument, hand, consist, butcher
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scissors
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scissors
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scissors trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ scissors hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scissors xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scissors gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scissors?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scissors: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (8 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.