E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scissors”

117 câu thật có từ scissors hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scissors nghĩa là kéo. scissors là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool having two crossed pivoting blades. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The child's finger-nails must not be cut with scissors, for iron had such close association with witchcraft.

    Từ trong câu: scissors, finger, nail, cut, iron, close, association

    S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Never had he seen in one collection such a variety of steel and silver instruments, knives, pincers, scissors, and files.

    Chưa bao giờ anh thấy trong một bộ sưu tập có nhiều loại dụng cụ bằng thép và bạc, dao, kìm, kéo và giũa như vậy.

    Từ trong câu: scissors, never, see, collection, variety, steel, silver, instrument

    Emile Gaboriau, Baron Trigault's Vengeance. Nguồn: Project Gutenberg #547. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can't buy a pair of scissors on the island, nor a baby's bottle;--broke mine the other day, and tried to replace it; couldn't.--Society?

    Từ trong câu: scissors, buy, pair, island, bottle, break, day, try

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is doubtful whether many had not omitted to learn to shave themselves, or to provide razors or strops, or even scissors.

    Từ trong câu: razor, scissors, shave, doubtful, omit, whether, many, learn

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scissors

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • pair of scissors871 lần
  • scissors grinder49 lần
  • knives scissors54 lần
  • scissors needles31 lần
  • nail scissors31 lần
  • thimble scissors14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scissors

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scissors trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ scissors hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scissors xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scissors gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scissors?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scissors: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (8 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.