Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salespeople”

34 câu thật có từ salespeople hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salespeople nghĩa là nhân viên bán hàng, đội ngũ kinh doanh. salespeople là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: plural of salesperson: people whose job is to sell products or services to customers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salespeople

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Salespeople are supposed to know where everything is, so that they can direct customers.

    Từ trong câu: salespeople, suppose, know, everything, direct, customer

    Alfred Raymond, Harry Harding's Year of Promise. Nguồn: Project Gutenberg #52872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some salespeople can be very pushy, though some are genuinely helpful and will correctly point out missing required accessories.

    Một số nhân viên bán hàng có thể rất hăng hái, mặc dù một số người thực sự hữu ích và sẽ chỉ ra một cách chính xác những phụ kiện cần thiết còn thiếu.

    Từ trong câu: salespeople, though, genuinely, helpful, correctly, point, out, miss

    «Computers for Beginners/Buying A Computer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22116 (bản sửa đổi 3803741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Can be risky due to customer perception and the inability of salespeople to trade up and negotiate to the new level.

    Từ trong câu: salespeople, risky, due, customer, perception, trade, up, negotiate

    «Principles of marketing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2969 (bản sửa đổi 2122207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "It surely is true," she says, "that we salespeople can do a great deal to increase the business and the number of customers.

    Từ trong câu: salespeople, surely, true, great, deal, increase, business, number

    Edward Hungerford, The Romance of a Great Store. Nguồn: Project Gutenberg #38921. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Salespeople often demonstrate things like computers, cars, and televisions to customers so they can make sure the customer sees all the features of the item.

    Từ trong câu: salespeople, often, demonstrate, thing, like, computer, car, television

    «Demonstration», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23717 (bản sửa đổi 10829010). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salespeople

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salespeople trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ salespeople hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salespeople xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salespeople gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salespeople?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salespeople: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.