Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salespeople”

34 câu thật có từ salespeople hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salespeople nghĩa là nhân viên bán hàng, đội ngũ kinh doanh. salespeople là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: plural of salesperson: people whose job is to sell products or services to customers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salespeople

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was because there was not efficient way to collaborate salespeople due to geographic constraints.

    Đó là vì không có cách hiệu quả để cộng tác với nhân viên bán hàng do hạn chế về mặt địa lý.

    Từ trong câu: salespeople, because, efficient, way, collaborate, due, geographic, constraint

    «Knowledge Management Cases in Asia/Implementation of Knowledge Management in Asia's Beverage Industry/Literature Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219213 (bản sửa đổi 1697989). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "If my salespeople are not successful, I am to blame, not they.

    Từ trong câu: salespeople, successful, blame

    Harold Whitehead, Dawson Black: Retail Merchant. Nguồn: Project Gutenberg #36302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The attendants in our merchandising department are called merchandise distributors, not salespeople.

    Từ trong câu: salespeople, attendant, merchandise, department, call, distributor

    Alfred Charles Michaud, Our coming world. Nguồn: Project Gutenberg #72638. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The salespeople, and everyone there, has orders to spare nothing.”

    Từ trong câu: salespeople, everyone, order, spare, nothing

    Clarence Young, The Motor Boys Under the Sea; or, From Airship to Submarine. Nguồn: Project Gutenberg #49049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salespeople

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salespeople trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ salespeople hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salespeople xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salespeople gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salespeople?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salespeople: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.