Câu tiếng Anh có từ “salespeople”
34 câu thật có từ salespeople hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salespeople nghĩa là nhân viên bán hàng, đội ngũ kinh doanh. salespeople là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: plural of salesperson: people whose job is to sell products or services to customers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salespeople
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It was because there was not efficient way to collaborate salespeople due to geographic constraints.
Đó là vì không có cách hiệu quả để cộng tác với nhân viên bán hàng do hạn chế về mặt địa lý.
Từ trong câu: salespeople, because, efficient, way, collaborate, due, geographic, constraint
«Knowledge Management Cases in Asia/Implementation of Knowledge Management in Asia's Beverage Industry/Literature Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219213 (bản sửa đổi 1697989). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although financing knowledge is becoming increasingly important to salespeople, there are limits to their expertise.
Từ trong câu: salespeople, although, finance, knowledge, become, increasingly, important, limit
«Real Estate Financing and Investing/Why Qualify the Buyer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247319 (bản sửa đổi 2021864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salespeople
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salespeople trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ salespeople hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salespeople?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salespeople: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.