Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salespeople”

34 câu thật có từ salespeople hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salespeople nghĩa là nhân viên bán hàng, đội ngũ kinh doanh. salespeople là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: plural of salesperson: people whose job is to sell products or services to customers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salespeople

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Examples of people with high interpersonal intelligence include educators, salespeople, and religious and political leaders.

    Từ trong câu: salespeople, example, people, high, interpersonal, intelligence, include, educator

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Effective Teaching/Intelligence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181195 (bản sửa đổi 4664203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Even experienced salespeople need to learn continually because consumer demands shift and loan features change.

    Từ trong câu: salespeople, even, experience, need, learn, continually, because, consumer

    «Real Estate Financing and Investing/Lend a Hand With Paperwork», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247320 (bản sửa đổi 2024929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In an instant she realized that the pads upon which salespeople did hasty sums must be called check books, anyhow in America.

    Từ trong câu: salespeople, instant, realize, pad, hasty, sum, call, check

    C. N. Williamson, Winnie Childs, the Shop Girl. Nguồn: Project Gutenberg #15014. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Salespeople are usually held responsible for all errors made in checks or on purchasing tickets, and should always use their own book.

    Từ trong câu: salespeople, usually, hold, responsible, error, make, check, purchase

    W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salespeople

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salespeople trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ salespeople hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salespeople xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salespeople gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salespeople?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salespeople: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.